Tuesday, 27/10/2020 - 12:30|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường THCS La Hiên

KẾ HOẠCH CÔNG KHAI THEO THÔNG TƯ 36/2017/TT-BGDĐT

PHÒNG GDĐT VÕ NHAI                 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

 TRƯỜNG THCS LA HIÊN                         Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

          Số: 87/KH-CKTHCS                                     La Hiên, ngày 16  tháng 6  năm 2020

 

KẾ HOẠCH

Thực hiện công khai theo Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT

Năm học 2019-2020

 

 

Thực hiện Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28/12/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành quy chế thực hiện công khai đối với cơ sở Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống  giáo dục quốc dân

Thực hiện hướng dẫn số 767/PGDĐT ngày 14/11/2018 của Phòng GDĐT Võ Nhai về việc hướng dẫn báo cáo quy chế công khai năm học 2017-2018 và kế hoạch thực hiện quy chế công khai năm học 2018-2019 theo thông tư số 36/TT-BGD ĐT.

Trường THCS La Hiên xây dựng kế hoạch triển khai thực hiện công khai tại cơ sở giáo dục, năm học 2019-2020 cụ thể như sau:

I. Mục đích thực hiện công khai:

          1. Thực hiện công khai để người học, cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền và xã hội tham gia giám sát và đánh giá các cơ sở giáo dục và đào tạo theo quy định của pháp luật.

2. Thực hiện công khai nhằm nâng cao tính minh bạch, phát huy dân chủ, tăng cường tính tự chủ và tự chịu trách nhiệm của các cơ sở giáo dục và đào tạo trong quản lý nguồn lực và đảm bảo chất lượng giáo dục và đào tạo.

II. Nguyên tắc thực hiện công khai:

          1. Việc thực hiện công khai của các cơ sở giáo dục và đào tạo phải đảm bảo đầy đủ các nội dung, hình thức và thời điểm công khai quy định tại Quy chế này.

2. Thông tin được công khai tại các cơ sở giáo dục và đào tạo và trên các trang thông tin điện tử theo quy định tại Quy chế này phải chính xác, đầy đủ, kịp thời và dễ dàng tiếp cận.

III. Nội dung công khai:

1. Công khai cam kết chất lượng giáo dục và chất lượng giáo dục thực tế:

a) Chất lượng giáo dục: điều kiện về đối tượng tuyển sinh của cơ sở giáo dục; chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện; yêu cầu phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình, yêu cầu thái độ học tập của học sinh; các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt cho học sinh ở cơ sở giáo dục; kết quả đánh giá về từng năng lực, phẩm chất, học tập (Biểu mẫu 9)

- b) Chất lượng giáo dục thực tế:  số học sinh được đánh giá định kỳ cuối năm học về từng năng lực, phẩm chất, kết quả học tập, tổng hợp kết quả cuối năm đối  học sinh nam/học sinh nữ, học sinh dân tộc thiểu số đối với trường trung học cơ sở,  (Theo Biểu mẫu 10).

2. Công khai điều kiện đảm bảo chất lượng giáo dục:

a) Cơ sở vật chất: số lượng, diện tích các loại phòng học, phòng chức năng, phòng nghỉ cho học sinh nội trú, bán trú, tính bình quân trên một học sinh; số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có và còn thiếu so với quy định, (các trường tiu học thực hiện theo (Biểu mẫu 11)

b) Đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên:

Số lượng giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên được chia theo hạng chức danh nghề nghiệp, chuẩn nghề nghiệp và trình độ đào tạo (Biểu mẫu 12).

3. Công khai thu chi tài chính:

a) Thực hiện như quy định tại điểm a, c, d, đ của khoản 3 Điều 4 của Quy chế này.

b) Mức thu học phí và các khoản thu khác theo từng năm học và dự kiến cho cả cấp học.

c) Chính sách học bổng và kết quả thực hiện trong từng năm học.

IV. Hình thức và thời điểm công khai:

1. Đối với các nội dung quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 6, Điều 7 của Quy chế này:

a) Công khai trên trang thông tin điện tử của nhà trường tháng 6 hằng năm, đảm bảo tính đầy đủ, chính xác và kịp thời trước khi khai giảng năm học hoặc khi có thay đổi nội dung liên quan.

b) Niêm yết công khai tại bảng thông báo (cổng trường) đảm bảo thuận tiện cho cha mẹ học sinh xem.

2. Đối với nội dung quy định tại điểm b khoản 3 Điều 4, điểm b khoản 3 Điều 5, điểm b khoản 3 Điều 6 và điểm b khoản 4 Điều 7 của Quy chế này, ngoài việc thực hiện công khai theo quy định tại điểm a và b khoản 1 của Điều này, cơ sở giáo dục và đào tạo còn phải thực hiện công khai như sau:

Niêm yết công khai tại bảng thông báo nhà trường và phổ biến trong cuộc họp cha mẹ HS đầu năm.

          V. Tổ chức thực hiện:

1. Hiệu trưởng có trách nhiệm phân công nhiệm vụ cụ thể cho các thành viên trong Ban chỉ đạo; tổ chức thực hiện các nội dung, hình thức và thời điểm công khai theo Quy chế. Thực hiện tổng kết, đánh giá công tác công khai nhằm hoàn thiện và nâng cao hiệu quả công tác quản lý.

2. Báo cáo kết quả thực hiện quy chế công khai của năm học trước và kế hoạch triển khai quy chế công khai của năm học sắp tới cho cơ quan chỉ đạo, chủ trì tổ chức kiểm tra và cơ quan chủ quản (nếu có) trước 30 tháng 9 hằng năm.

3. Tạo điều kiện thuận lợi cho công tác kiểm tra việc thực hiện công khai của nhà trường.

4. Thực hiện công bố kết quả kiểm tra vào thời điểm không quá 5 ngày sau khi nhận được kết quả kiểm tra của cơ quan chỉ đạo, chủ trì tổ chức kiểm tra và bằng các hình thức sau đây:

a) Công bố công khai trong cuộc họp với cán bộ, giảng viên, giáo viên, nhân viên của cơ sở giáo dục và đào tạo.

b) Niêm yết công khai kết quả kiểm tra tại cơ sở giáo dục và đào tạo đảm bảo thuận tiện cho cán bộ, giảng viên, giáo viên, nhân viên, cha mẹ học sinh hoặc người học xem xét.

c) Đưa lên trang thông tin điện tử của cơ sở giáo dục và đào tạo.

Trên đây là kế hoạch Thực hiện công khai theo Thông tư 36/2017/TT-BGDĐT năm học 2019-2020 của trường THCS La Hiên./.

 

 

                                                                                HIỆU TRƯỞNG

    Nơi nhận:    

   - Các thành viên BCĐ;

   - BĐD CMHS;

   - Website nhà trường;

   - Lưu VP.   

                                                                    Nguyễn Văn Mùi

 

 

 

        PHÒNG GD-ĐT VÕ NHAI                                                                   Biểu mẫu 09

      TRƯỜNG THCS LA HIÊN                                                                                                                         

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở năm học 2019-2020

 

STT

Ni dung

Chia theo khối lớp

 

Lớp 6

Lớp7

Lớp 8

Lớp 9

 

I

Điều kiện tuyn sinh

Hoàn thành CTTH

Học xong lớp 6

Học xong lớp 7

Học xong lớp 8

 

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

- Học theo chương trình Bộ GDĐT ban hành và mô hình THM.

- Thực hiện chương trình học 37 tuần.

- Dạy học tự chọn.

- Dạy học theo chuẩn kiến thức, kỹ năng của chương trình GDPT.

- Dạy đủ số tiết của các môn: Âm nhạc, Mỹ thuật.

- Học theo chương trình Bộ GDĐT ban hành và mô hình THM.

- Thực hiện chương trình học 37 tuần.

- Dạy học tự chọn.

- Dạy học theo chuẩn kiến thức, kỹ năng của chương trình GDPT.

- Dạy đủ số tiết của các môn: Âm nhạc, Mỹ thuật.

- Học theo chương trình Bộ GDĐT ban hành và mô hình THM.

- Thực hiện chương trình học 37 tuần.

- Dạy học tự chọn.

- Dạy học theo chuẩn kiến thức, kỹ năng của chương trình GDPT.

- Dạy đủ số tiết của các môn: Âm nhạc, Mỹ thuật.

- Học theo chương trình Bộ GDĐT ban hành.

- Thực hiện chương trình học 37 tuần.

- Dạy học tự chọn.

- Dạy học theo chuẩn kiến thức, kỹ năng của chương trình GDPT.

- Dạy đủ số tiết của các môn: Âm nhạc, Mỹ thuật.

 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

- Nhà trường phối hợp chặt chẽ với Gia đình và Xã hội, làm tốt công tác giáo dục trong và ngoài nhà trường.

- Học sinh thực hiện tốt nội quy nhà trường.

- Nhà trường phối hợp chặt chẽ với Gia đình và Xã hội, làm tốt công tác giáo dục trong và ngoài nhà trường.

- Học sinh thực hiện tốt nội quy nhà trường.

- Nhà trường phối hợp chặt chẽ với Gia đình và Xã hội, làm tốt công tác giáo dục trong và ngoài nhà trường.

- Học sinh thực hiện tốt nội quy nhà trường.

- Nhà trường phối hợp chặt chẽ với Gia đình và Xã hội, làm tốt công tác giáo dục trong và ngoài nhà trường.

- Học sinh thực hiện tốt nội quy nhà trường.

 

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

- Phong trào Đội.

- HĐNGCK.

- Tích hợp nội dung giáo dục BVMT, sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả, bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học trong một số môn học: GDCD, Ngữ văn, Sinh học, Địa lý, Tiếng Anh, Lịch sử, NGCK.

- Phong trào Đội.

- HĐNGCK.

- Tích hợp nội dung giáo dục BVMT, sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả, bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học trong một số môn học: GDCD, Ngữ văn, Sinh học, Địa lý, Tiếng Anh, Lịch sử, NGCK.

- Phong trào Đội.

- HĐNGCK.

- Tích hợp nội dung giáo dục BVMT, sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả, bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học trong một số môn học: GDCD, Ngữ văn, Sinh học, Địa lý, Tiếng Anh, Lịch sử, NGCK.

- Phong trào Đội.

- HĐNGCK.

- GD Hướng nghiệp.

- Tích hợp nội dung giáo dục BVMT, sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả, bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học trong một số môn học: GDCD, Ngữ văn, Sinh học, Địa lý, Tiếng Anh, Lịch sử, NGCK.

 

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đt được

 - Năng lực:

+ Giỏi: 11 %

+ Khá: 39 %

+ Trung bình: 46 %

+ Yếu: 4 %

 - Hạnh kiểm:

+ Tốt: 80 %

+ Khá: 16 %

+ Trung bình: 4 %

- Năng lực:

+ Giỏi: 10 %

+ Khá: 37 %

+ Trung bình: 49 %

+ Yếu: 4 %

 - Hạnh kiểm:

+ Tốt: 80 %

+ Khá: 17 %

+ Trung bình: 3 %

- Năng lực:

+ Giỏi: 10 %

+ Khá: 36 %

+ Trung bình: 49 %

+ Yếu: 5 %

- Hạnh kiểm:

+ Tốt: 80 %

+ Khá: 17 %

+ Trung bình: 3 %

- Năng lực:

+ Giỏi: 8 %

+ Khá: 30 %

+ Trung bình: 52 %

+ Yếu: 10%

 - Hạnh kiểm:

+ Tốt: 80 %

+ Khá: 18 %

+ Trung bình: 2 %

- Tốt nghiệp THCS: 100%

 

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

95%

95%

100%

100%

 

 

PHÒNG GDĐT VÕ NHAI                                                                                                       BIỂU MẪU 10

TRƯỜNG THCS LA HIÊN                                                                                                              

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ năm học 2019-2020

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

307

79

84

73

71

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

242

79,1

63

79,7

70

83,3

55

75,3

54

77,1

2

Khá

 (tỷ lệ so với tổng số)

56

18,3

14

17,7

11

13,1

16

21,9

15

21,4

3

Trung bình

 (tỷ lệ so với tổng số)

8

2,6

2

2,5

3

3,6

2

2,7

1

1,4

II

Số học sinh chia theo học lực

307

79

84

73

71

1

Giỏi

 (tỷ lệ so với tổng số)

60

19,6

16

20,3

13

15,5

14

19,2

17

24,3

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

103

33,7

24

30,4

29

34,5

26

35,6

24

34,3

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

131

42,8

37

46,8

42

50

33

45,2

29

41,4

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

2

0,6

2

2,5

0

0

0

5

Kém (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

1

Lên lớp (tỷ lệ so với tổng số)

304

77

84

73

70

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

59

19,3

16

5,2

13

4,3

14

4,6

17

5,6

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

104

40,0

24

7,8

29

9,5

26

8,5

25

8,2

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

12

3,9

7

2,3

5

1,6

0

0

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

2

0,6

2

0,6

0

0

0

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

1

0

0

0

1

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi

 

 

 

 

 

1

Cấp huyện

25

1

1

9

15

2

Cấp tỉnh/thành phố

5

1

 

 

4

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

0

 

 

 

 

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

70

 

 

 

70

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

70

 

 

 

70

1

Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

16

   

16

2

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

25

   

25

3

Trung bình (Tỷ lệ so với tổng số)

29

   

29

VIII

Số học sinh nữ

148

41

35

38

34

IX

Số học sinh dân tộc thiểu số

197

49

54

40

54

 

 

La Hiên, ngày 30 thángnăm 2020
HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

Nguyễn Văn Mùi

 

 

PHÒNG GD ĐT VÕ NHAI                                                                                                                                          BIỂU SỐ 11

TRƯỜNG THCS LA HIÊN

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở

năm học 2019-20120

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

15

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

10

-

2

Phòng học bán kiên cố

0

-

5

Số phòng học bộ môn

5

-

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

0

-

7

Bình quân lớp/phòng học

1

-

8

Bình quân học sinh/lớp

38

-

III

Số điểm trường

1

-

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

8240

 

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

5000

 

VI

Tổng diện tích các phòng

3000

 

1

Diện tích phòng học (m2)

470

 

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

360

 

3

Diện tích thư viện (m2)

98

 

4

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

0

 

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

45

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

 

4

1.1

Khối lớp 6

 

1

1.2

Khối lớp 7

 

1

1.3

Khối lớp 8

 

1

1.4

Khối lớp 9

 

1

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

 

4

2.1

Khối lớp: 6.

 

1

2.2

Khối lớp: 7

 

1

2.3

Khối lớp: 8

 

1

2.4

Khối lớp: 9

 

1

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị)

 

200

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập

(Đơn vị tính: bộ)

15

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

4

 

2

Cát xét

2

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

1

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

4

 

5

Thiết bị khác...

 

 

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

 

4

2

Cát xét

 

1

3

Đầu Video/đầu đĩa

 

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

 

4

5

Thiết bị khác...

 

1

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

1

0

1/1

 

24

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

0

0

Đạt

 

Đạt

(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học phổ thông có nhiều cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

 

XVII

Kết nối internet

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

 

XIX

Tường rào xây

 

 

PHÒNG GD ĐT VÕ NHAI                                                                                                          BIỂU MẪU 12

TRƯỜNG THCS LA HIÊN

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường trung học cơ sở  năm học 2019 - 2020

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng III

Hạng II

Hạng I

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

19

 

 

18

1

 

 

 

18

 

18

 

 

 

I

Giáo viên

Trong đó số giáo viên dạy môn:

15

 

 

14

1

 

 

 

15

 

15

 

 

 

1

Toán - Lý

3

 

 

3

 

 

 

 

3

 

3

 

 

 

2

Hóa

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

3

Sinh

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

4

Văn - sử

2

  

2

 

 

 

 

2

 

2

 

 

 

5

Nhạc

1

  

1

    

1

 

1

   

6

Mỹ Thuật

1

  

1

    

1

 

1

   

7

Tiếng anh

2

  

2

    

2

 

2

   

8

Địa - Sử

1

   

1

   

1

 

1

   

9

Toán- Tin

1

  

1

    

1

 

1

   

10

Văn -GDCD

1

  

1

    

1

 

1

   

11

Thể dục

1

  

1

    

1

 

1

   

II

Cán bộ quản lý

2

 

 

2

 

 

 

 

2

 

2

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

III

Nhân viên

2

 

 

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

NHân viên phục vụ

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

La Hiên, ngày 20 thángnăm 2020
HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

Nguyễn Văn Mùi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 5
Hôm qua : 61
Tháng 10 : 472
Năm 2020 : 8.146