Thursday, 04/06/2020 - 02:19|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường THCS La Hiên

CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC 2018-2019

TRƯỜNG THCS LA HIÊN

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ năm học 2018-2019

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

310

82

74

72

82

1

Tốt (tỷ lệ so với tổng số)

247

68

60

54

65

2

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

55

14

9

17

15

3

Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

8

0

5

1

2

4

Yếu (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

II

Số học sinh chia theo học lực

310

82

74

72

82

1

Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

54

11

13

17

13

2

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

120

37

24

20

39

3

Trung bình (tỷ lệ so với tổng số)

125

29

31

35

30

4

Yếu (tỷ lệ so với tổng số)

11

5

6

0

0

5

Kém (tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

 

1

Lên lớp (tỷ lệ so với tổng số)

299

77

68

72

82

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

54

11

13

17

13

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

120

37

24

20

39

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

11

5

6

    0

0

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

2

 

2

 

 

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

3

 

 

2

1

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

 

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học) (tỷ lệ so với tổng số)

0

 

 

 

 

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi

 

 

 

 

 

1

Cấp huyện

51

13

15

12

11

2

Cấp tỉnh/thành phố

5

 

 

 

5

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 

 

 

 

 

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

82

 

 

 

82

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

82

 

 

 

82

1

Giỏi (tỷ lệ so với tổng số)

13

 

 

 

13

2

Khá (tỷ lệ so với tổng số)

39

 

 

 

39

3

Trung bình (Tỷ lệ so với tổng số)

30

 

 

 

30

VIII

Số học sinh nữ

145

37

37

36

35

IX

Số học sinh dân tộc thiểu số

199

52

42

54

51

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở

năm học 2018-2019

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

1

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

10

-

2

Phòng học bán kiên cố

0

-

5

Số phòng học bộ môn

5

-

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

0

-

7

Bình quân lớp/phòng học

1

-

8

Bình quân học sinh/lớp

38

-

III

Số điểm trường

1

-

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

8240

 

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

5000

 

VI

Tổng diện tích các phòng

3000

 

1

Diện tích phòng học (m2)

470

 

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

360

 

3

Diện tích thư viện (m2)

98

 

4

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

0

 

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

45

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

 

4

1.1

Khối lớp 6

 

1

1.2

Khối lớp 7

 

1

1.3

Khối lớp 8

 

1

1.4

Khối lớp 9

 

1

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

 

4

2.1

Khối lớp...

 

 

2.2

Khối lớp...

 

 

2.3

Khối lớp...

 

 

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị)

 

200

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập

(Đơn vị tính: bộ)

16

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

4

 

2

Cát xét

2

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

1

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

4

 

5

Thiết bị khác...

 

 

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

 

2

2

Cát xét

 

1

3

Đầu Video/đầu đĩa

 

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

 

4

5

Thiết bị khác...

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

1

0

1/1

 

24

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

0

0

 

 

 

(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học phổ thông có nhiều cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

 

XVII

Kết nối internet

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

 

XIX

Tường rào xây

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường trung học cơ sở  năm học 2018 - 2019

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng III

Hạng II

Hạng I

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

21

 

 

18

2

 

 

 

18

 

18

 

 

 

I

Giáo viên

Trong đó số giáo viên dạy môn:

16

 

 

15

1

 

 

 

16

 

16

 

 

 

1

Toán - Lý

3

 

 

3

 

 

 

 

3

 

3

 

 

 

2

Hóa

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

3

Sinh

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

4

Văn - sử

2

  

2

 

 

 

 

2

 

2

 

 

 

5

Nhạc

1

  

1

    

1

 

1

   

6

Mỹ Thuật

1

  

1

    

1

 

1

   

7

Tiếng anh

2

  

2

    

2

 

2

   

8

Địa - Sử

1

   

1

   

1

 

1

   

9

Toán- Tin

1

  

1

    

1

 

1

   

10

Văn -GDCD

2

  

2

    

2

 

2

   

11

Thể dục

1

  

1

    

1

 

1

   

II

Cán bộ quản lý

2

 

 

2

 

 

 

 

2

 

2

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

III

Nhân viên

3

 

 

2

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

NHân viên phục vụ

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

La Hiên, ngày 30 tháng 6 năm 2019
HIỆU TRƯỞNG

Nguyễn Văn Mùi

                  

 

 

 

 
 
 
 
Tác giả: Nguyễn Văn Mùi
Nguồn: thcslahien.thainguyen.edu.vn
Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 2
Hôm qua : 17
Tháng 06 : 51
Năm 2020 : 5.459